啊
a
trợ từ cuối câu: nhấn mạnh hoặc thể hiện cảm xúc
Bản dịch AI — chưa được người bản ngữ duyệt
你也去啊?
Bạn cũng đi à?
HSKBasePhiên bản tiếng Việt đang được hoàn thiện. 180/200 mục từ có bản dịch AI; phần còn lại đang chờ dịch. Giao diện luyện tập chi tiết vẫn dùng tiếng Anh.
HSK 3.0 · Từ mới ở cấp này: 200
Danh sách học theo HSK 3.0. Hãy xác nhận phiên bản kỳ thi đã đăng ký với đơn vị tổ chức. Không dùng số từ ở đây để suy đoán phiên bản thi.
Bản dịch và ví dụ là nội dung hỗ trợ học của HSKBase, không phải bản dịch chính thức. Âm thanh giữ nguyên từ thư viện HSKBase, không phải bản thu chính thức của đơn vị tổ chức thi.
Nguồn danh sách · Ngày xác minh dữ liệu gốc: 2026-09-02. Liên kết nguồn được kiểm tra lại ngày 2026-10-15; không thay đổi dữ liệu gốc.
200 mục từ · 30 mục đầu tiên
a
trợ từ cuối câu: nhấn mạnh hoặc thể hiện cảm xúc
你也去啊?
Bạn cũng đi à?
àihào
danh từ: sở thích
我最大的爱好就是打篮球。
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
báisè
danh từ: màu trắng
我喜欢白色。
Tôi thích màu trắng.
bān
danh từ: lớp học (trong câu ví dụ này)
我们班有二十个人。
Lớp chúng tôi có hai mươi người.
bāng
động từ: giúp
你可以帮我吗?
Bạn có thể giúp tôi không?
bāngmáng
động từ: giúp đỡ, giúp một tay
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp đỡ, việc này đã được giải quyết rất tốt.
bāo
danh từ: túi, cặp
我的包忘在房间里了。
Tôi để quên túi trong phòng rồi.
běnzi
danh từ: vở, sổ
这是我的本子。
Đây là quyển vở của tôi.
bǐ
giới từ: hơn, dùng để so sánh
我的孩子比我高。
Con tôi cao hơn tôi.
bǐ
danh từ: bút (trong câu ví dụ này)
这是我的笔。
Đây là bút của tôi.
bié
phó từ: đừng
太晚了,别看电视了。
Muộn quá rồi, đừng xem tivi nữa.
búcuò
tính từ: khá tốt, không tệ
这个菜不错。
Món này khá ngon.
bù hǎoyìsi
cụm từ: ngại quá, xin lỗi
不好意思,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
cháng
tính từ: dài
姐姐的腿长,跑得快。
Chị gái có đôi chân dài nên chạy nhanh.
chēzhàn
danh từ: nhà ga, bến xe
我们在车站见。
Chúng ta gặp nhau ở nhà ga nhé.
chū
động từ: ra, đi ra
我已经走出火车站了。
Tôi đã đi ra khỏi nhà ga xe lửa rồi.
chūguó
động từ: ra nước ngoài
我想以后出国。
Sau này tôi muốn ra nước ngoài.
chūlái
động từ: đi ra, ra đây
请你出来一下。
Bạn ra đây một chút nhé.
chūmén
động từ: ra ngoài, ra khỏi nhà
我妈妈出门了。
Mẹ tôi đã ra ngoài rồi.
chūqù
động từ: đi ra ngoài
我们一起出去吧。
Chúng ta cùng ra ngoài nhé.
chuáng
danh từ: giường
床在房间里。
Chiếc giường ở trong phòng.
cí
danh từ: từ, từ ngữ
这个词我不懂。
Tôi không hiểu từ này.
cì
lượng từ: lần, chỉ số lần xảy ra hoặc thực hiện
我去过北京两次。
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
cóng
giới từ: từ
我从北京来。
Tôi đến từ Bắc Kinh.
cóngxiǎo
phó từ: từ nhỏ, từ thuở bé
我从小住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh từ nhỏ.
cuò
tính từ: sai, không đúng
对不起,我错了。
Xin lỗi, tôi sai rồi.
dǎ
động từ: đánh; gọi trong cách nói gọi điện thoại
我想给妈妈打电话。
Tôi muốn gọi điện cho mẹ.
dǎchē
động từ: đi taxi, bắt taxi
下雨了,我们打车吧。
Trời mưa rồi, chúng ta đi taxi nhé.
dǎkāi
động từ: mở, mở ra
请打开窗户。
Xin mở cửa sổ.
dàn
liên từ: nhưng, tuy nhiên
我想去,但今天很忙。
Tôi muốn đi nhưng hôm nay rất bận.